Báo giá thép hình chữ V ngày 02/06/2022

Báo giá thép hình chữ V hay còn gọi là thép góc L được sử dụng khá phổ biến hiện nay và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều những công trình khác nhau bao gồm xây dựng các rơ moóc khung và trong canh tác và đấu kiếm,sử dụng trong các tòa nhà tiền chế, các tòa nhà dân dụngvà nhiều môi trường thương mại.

Báo giá thép hình chữ V ngày 02/06/2022

Ưu điểm của thép hình V:

  • Có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.
  • Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình.
Tổng kho sắt thép hình V U I V, tấm ống hộp, thép xây dựng
Báo giá thép hình chữ V đủ mọi kích cỡ – BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

Ứng dụng của thép hình V:

  • Thép hình V được ứng dụng được trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác.
  •  Thép hình V còn được úng dụng ở những ngành như cơ khi đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt…..

logo 6

Giá sắt thép chữ V hôm nay hôm nay biến động liên tục tùy thuộc vào cung – cầu. Khi cung không đủ cầu thì giá thép sẽ bị đẩy lên cao. Ngược lại khi nhu cầu của khách hàng giảm xuống, sản lượng sắt thép vượt quá số lượng tiêu thụ thì giá sẽ có phần giảm xuống. Giá sắt thép tại mỗi thời điểm trong năm sẽ khác nhau, mùa xây dựng như thời điểm đầu năm giá có phần cao hơn. Bên cạnh đó nó cũng phụ thuộc khá lớn vào thị trường thế giới và chi phí sản xuất của từng thương hiệu.

Sau đây, là bảng báo giá thép hình chữ V tháng 06/2022 bao gồm đầy đủ các size do công ty chúng tôi cung cấp, xin mời quý khách xem !

 Thép hình V Tổ Hợp
STT Mô tả quy cách sản phẩm Độ dày ly Barem (Kg/cây) Đơn giá vnđ/kg  Hàng đen
1 V 25 x 25 2.0 5.17 20,200 104,434
2 2.2 5.50 20,200 111,100
3 2.5 6.05 20,200 122,210
4 V 30 x 30 2.0 5.72 19,400 110,968
5 2.5 6.60 18,900 124,740
6 2.6 7.15 18,900 135,135
7 2.9 7.70 18,900 145,530
8 3.0 8.25 18,900 155,925
9 3.3 8.80 18,900 166,320
10 V 40 x 40 2.2 8.25 18,700 154,275
11 2.4 8.80 18,500 162,800
12 2.5 9.35 18,400 172,040
13 2.9 9.90 18,400 182,160
14 3.0 10.45 18,200 190,190
15 3.2 11.00 18,200 200,200
16 3.3 11.55 18,200 210,210
17 3.4 12.10 18,200 220,220
18 3.5 12.65 18,200 230,230
19 3.6 13.20 18,200 240,240
20 3.7 13.75 18,200 250,250
21 4.0 14.30 18,200 260,260
22 4.2 14.85 18,200 270,270
23 4.4 15.40 18,200 280,280
24 4.5 15.95 18,200 290,290
25 V 50 x 50 2.9 13.75 18,400 253,000
26 3.0 14.30 18,200 260,260
27 3.3 14.85 18,200 270,270
28 3.5 15.40 18,200 280,280
29 3.6 15.95 18,200 290,290
30 3.7 16.50 18,200 300,300
31 3.9 17.05 18,200 310,310
32 4.0 17.60 18,200 320,320
33 4.1 18.15 18,200 330,330
34 4.2 18.70 18,200 340,340
35 4.3 19.25 18,200 350,350
36 4.4 19.80 18,200 360,360
37 4.5 20.35 18,200 370,370
38 4.6 20.90 18,200 380,380
39 4.7 21.45 18,200 390,390
40 4.8 22.00 18,200 400,400
41 5.0 22.55 18,200 410,410
42 5.1 23.10 18,200 420,420
43 5.2 23.65 18,200 430,430
44 5.3 24.20 18,200 440,440
45 5.4 24.75 18,200 450,450
46 5.5 25.30 18,200 460,460
47 5.6 25.85 18,200 470,470
48 V 63 x 63 4.0 24.20 18,200 440,440
49 4.3 25.30 18,200 460,460
50 4.5 26.40 18,200 480,480
51 4.7 27.50 18,200 500,500
52 5.0 28.60 18,200 520,520
53 5.2 29.70 18,200 540,540
54 5.4 30.80 18,200 560,560
55 5.5 31.90 18,200 580,580
56 5.8 33.00 18,200 600,600
57 6.0 34.10 18,200 620,620
58 6.3 35.20 18,200 640,640
59 6.5 36.30 18,200 660,660
60 6.5 37.40 18,200 680,680
61 V 70 x 70 5.0 30.80 18,500 569,800
62 5.5 34.10 18,500 630,850
63 6.0 35.64 18,500 659,340
64 6.5 39.60 18,200 720,720
65 7.0 41.58 18,200 756,756
66 7.5 46.20 18,200 840,840
67 V 75x 75 5.0 32.67 18,500 604,395
68 5.5 36.30 18,500 671,550
69 6.0 38.61 18,200 702,702
70 6.5 42.90 18,200 780,780
71 7.0 45.54 18,200 828,828
72 7.5 50.60 18,200 920,920
73 8.0 51.48 18,200 936,936
74 8.5 57.20 18,200 1,041,040

Ngoài thép hình V tổ hợp bên chúng tôi còn có rất nhiều các hàng khác như Vinaone. Sau đây là bảng giá sắt hình V Vinaone mời quý bạn xem !

 Thép hình V Vinaone
STT Mô tả quy cách sản phẩm  Độ dày ly Barem (Kg/cây) Đơn giá vnđ/kg Hàng đen
1 V40x40 2.30 9.00 23,400 210,600
2 3.00 12.00 23,400 280,800
3 4.00 14.00 23,400 327,600
4 V50x50 4.00 18.00 23,400 421,200
5 5.00 23.00 23,400 538,200
6 6.00 28.00 23,400 655,200
7 V63x63 5.00 28.00 23,400 655,200
8 6.00 33.00 23,400 772,200
9 V70X70 6.00 39.00 23,400 912,600
10 7.00 43.00 23,400 1,006,200
11 V75x75 6.00 39.00 23,400 912,600
12 8.00 52.00 23,400 1,216,800
13 V 90 x 90 8.00 62.00 23,400 1,450,800
14 V100X100 7.00 62.00 23,400 1,450,800
15 8.00 72.00 23,400 1,684,800
16 10.00 88.00 23,400 2,059,200

Xem thêm :

BAOGIATHEPXAYDUNG.VN

5/5 (1 Review)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0888.197.666
Liên hệ